Nhập nội dung tại đây...
小张告诉我们,离我们学院不远有一个果园。那个果园有很多水果,可以看,可以吃,也可以买。我们应该去看看。我们想星期日去,我们骑自行车去。
Xiǎo Zhāng gàosu wǒmen, lí wǒmen xuéyuàn bù yuǎn yǒu yī gè guǒyuán. Nàge guǒyuán yǒu hěn duō shuǐguǒ, kěyǐ kàn, kěyǐ chī, yě kěyǐ mǎi. Wǒmen yīnggāi qù kànkan. Wǒmen xiǎng xīngqítiān qù, wǒmen qí zìxíngchē qù.
Tiểu Trương nói với chúng tôi, cách trường chúng tôi không xa có một vườn cây ăn trái. Vườn đó có nhiều trái cây, có thể xem, có thể ăn, cũng có thể mua. Chúng tôi nên đi xem. Chúng tôi định Chủ nhật đi, chúng tôi đi xe đạp.
Dịch các câu sau sang tiếng Trung.
Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 17.