Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第十七课 去动物园 BÀI 17: ĐI SỞ THÚ
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

生词 TỪ VỰNG BÀI 17 (22 từ)
天气
名 Danh từ
tiānqì
Thờì tiết
动 Động từ
chū
Ra
名 Danh từ
huā
Hoa
动 Động từ
huá
Chèo
名 Danh từ
chuán
Thuyền
叹 Thán từ
a
A (cảm thán)
去年
名 Danh từ
qùnián
Năm ngoái
动 Động từ
xué
Học
还是
连 Liên từ
háishi
Hay là
动 Động từ
jiē
Đón
介 Giới từ
gēn
Với, cùng
名 Danh từ
shàng
Trên, trước
动物园
名 Danh từ
dòngwùyuán
Sở thú
熊猫
名 Danh từ
xióngmāo
Gấu mèo, gấu trúc
机场
名 Danh từ
jīchǎng
Sân bay
考试
动 Động từ
kǎoshì
Thi, kỳ thi
地铁
名 Danh từ
dìtiě
Xe điện ngầm
名 Danh từ
xià
Dưới, sau
动 Động từ
Cưỡi
自行车
名 Danh từ
zìxíngchē
Xe đạp
量 Lượng từ
tiáo
Con
副 Phó từ
zuì
Nhất
句子 MẪU CÂU (109–116)
109. 这两天天气很好。
Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo.
Hai hôm nay thời tiết rất đẹp.
110. 我们出去玩儿玩儿吧。
Wǒmen chūqù wánr wánr ba.
Chúng ta ra ngoài chơi một tí đi.
111. 去哪儿玩儿好呢?
Qù nǎr wánr hǎo ne?
Đi đâu chơi vui đây?
112. 去北海公园看看花,划划船。
Qù Běihǎi gōngyuán kànkan huā, huáhua chuán.
Đi công viên Bắc Hải xem hoa, chèo thuyền.
113. 今天天气多好啊!
Jīntiān tiānqì duō hǎo a!
Hôm nay thời tiết đẹp biết bao!
114. 去年他在这儿学过汉语。
Qùnián tā zài zhèr xuéguo Hànyǔ.
Năm ngoái anh ta từng học tiếng Hán ở đây.
115. 他上午到还是下午到?
Tā shàngwǔ dào háishi xiàwǔ dào?
Anh ta sáng đến hay chiều đến?
116. 我跟你一起去。
Wǒ gēn nǐ yīqǐ qù.
Tôi đi cùng với bạn.
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 TRƯƠNG & HÒA TỬ
张 (Trương):
这两天天气很好。
Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo.
Hai hôm nay thời tiết rất đẹp.
张 (Trương):
我们出去玩儿玩儿吧。
Wǒmen chūqù wánr wánr ba.
Chúng ta ra ngoài chơi tí nhé.
和子 (Hòa Tử):
去哪儿玩儿好呢?
Qù nǎr wánr hǎo ne?
Đi đâu chơi vui đây?
张 (Trương):
去北海公园看看花,划划船,多好啊!
Qù Běihǎi gōngyuán kànkan huā, huáhua chuán, duō hǎo a!
Đi công viên Bắc Hải xem hoa, chèo thuyền, tốt biết bao!
和子 (Hòa Tử):
上星期我去过了,去别的地方吧?
Shàng xīngqī wǒ qùguo le, qù bié de dìfāng ba?
Tuần trước tôi đi rồi, đi chỗ khác nhé.
张 (Trương):
去动物园怎么样?
Qù dòngwùyuán zěnme yàng?
Đi sở thú thế nào?
和子 (Hòa Tử):
行,还可以看看熊猫呢。
Xíng, hái kěyǐ kànkan xióngmāo ne.
OK, có thể xem gấu mèo.
张 (Trương):
什么时候去?
Shénme shíhou qù?
Khi nào đi?
和子 (Hòa Tử):
星期天吧。
Xīngqítiān ba.
Chủ nhật đi nhé.
会话 2 HÒA TỬ & LƯU KINH
和子 (Hòa Tử):
你认识西川一郎吗?
Nǐ rènshi Xīchuān Yīláng ma?
Bạn biết Tây Xuyên Nhất Lang không?
刘京 (Lưu Kinh):
当然认识。去年他在这儿学过汉语。
Dāngrán rènshi. Qùnián tā zài zhèr xuéguo Hànyǔ.
Đương nhiên biết. Năm ngoái cậu ấy học tiếng Hán ở đây.
刘京 (Lưu Kinh):
你知道吗?明天他来北京。
Nǐ zhīdào ma? Míngtiān tā lái Běijīng.
Bạn biết không? Ngày mai cậu ấy đến Bắc Kinh.
和子 (Hòa Tử):
不知道。他上午到还是下午到?
Bù zhīdào. Tā shàngwǔ dào háishi xiàwǔ dào?
Không biết. Cậu ấy sáng đến hay chiều đến?
刘京 (Lưu Kinh):
下午两点,我去机场接她。
Xiàwǔ liǎng diǎn, wǒ qù jīchǎng jiē tā.
Hai giờ chiều, tôi đi sân bay đón cậu ấy.
和子 (Hòa Tử):
明天下午没有课,我跟你一起去。
Míngtiān xiàwǔ méiyǒu kè, wǒ gēn nǐ yīqǐ qù.
Chiều ngày mai không có học, tôi đi cùng với bạn.
和子 (Hòa Tử):
好的!
Hǎo de!
Được!
刘京 (Lưu Kinh):
怎么去?
Zěnme qù?
Đi bằng gì?
和子 (Hòa Tử):
坐车去,一点我去叫你。
Zuò chē qù, yī diǎn wǒ qù jiào nǐ.
Đón xe đi, một giờ tôi đến kêu bạn.
选择疑问句 CÂU HỎI LỰA CHỌN
Dùng liên từ 还是 nối liền hai đáp án có khả năng với nhau để người trả lời chọn lấy một. Loại câu này gọi là câu hỏi lựa chọn.
Khác với câu hỏi có/hay không (吗), câu hỏi lựa chọn không dùng 吗 ở cuối câu.
1)你上午去还是下午去?
Nǐ shàngwǔ qù háishi xiàwǔ qù?
Bạn sáng đi hay chiều đi?
2)你喝咖啡还是喝茶?
Nǐ hē kāfēi háishi hē chá?
Bạn uống cà phê hay uống trà?
3)你一个人去还是跟朋友去?
Nǐ yī gè rén qù háishi gēn péngyou qù?
Bạn đi một mình hay đi với bạn?
连动句 CÂU LIÊN ĐỘNG CHỈ PHƯƠNG THỨC
Câu có hai động từ hoặc hai cụm động từ liên tiếp nhau, trong đó động từ thứ nhất chỉ phương thức (bằng cách gì đó), động từ thứ hai chỉ mục đích (để làm cái gì đó).
Đây là cấu trúc liên động (连动句) thường gặp trong tiếng Trung.
1)汉语介绍
Yòng Hànyǔ jièshào.
Giới thiệu bằng tiếng Hán.
2)自行车
Qí zìxíngchē qù.
Đi bằng xe đạp.
3)机场她。
Zuò chē qù jīchǎng jiē tā.
Đón xe đi sân bay đón cậu ấy.
趋向补语 BỔ NGỮ XU HƯỚNG
来、去 đứng sau một động từ làm bổ ngữ chỉ xu hướng của động tác.

• Nếu động tác hướng về người nói → dùng
  Ví dụ: 快进来吧 (Người nói đang ở bên trong)
  Ví dụ: 玛丽,快下来 (Người nói ở dưới lầu, Mã Lệ trên lầu)

• Nếu động tác hướng ra xa người nói → dùng
  Ví dụ: 他不在家,出去了 (Người nói trong nhà).
  Ví dụ: 我们出去玩儿吧 (Người nói đang ở trong nhà).
1)快进来吧。
Kuài jìn lái ba.
Mau vào đây.
2)玛丽,快下来
Mǎlì, kuài xià lái.
Mã Lệ, mau xuống đây.
3)他出去玩了。
Tā chū qù wán le.
Anh ấy đi ra ngoài chơi rồi.
听写 NGHE VÀ KỂ LẠI
00:00 / 01:30
* Nghe đoạn văn và kể lại bằng chữ Hán
📄 Xem / Ẩn nội dung

小张告诉我们,离我们学院不远有一个果园。那个果园有很多水果,可以看,可以吃,也可以买。我们应该去看看。我们想星期日去,我们骑自行车去。

Xiǎo Zhāng gàosu wǒmen, lí wǒmen xuéyuàn bù yuǎn yǒu yī gè guǒyuán. Nàge guǒyuán yǒu hěn duō shuǐguǒ, kěyǐ kàn, kěyǐ chī, yě kěyǐ mǎi. Wǒmen yīnggāi qù kànkan. Wǒmen xiǎng xīngqítiān qù, wǒmen qí zìxíngchē qù.

Tiểu Trương nói với chúng tôi, cách trường chúng tôi không xa có một vườn cây ăn trái. Vườn đó có nhiều trái cây, có thể xem, có thể ăn, cũng có thể mua. Chúng tôi nên đi xem. Chúng tôi định Chủ nhật đi, chúng tôi đi xe đạp.

💡 Gợi ý
  • Ai nói với chúng tôi? (小张)
  • Có gì gần trường? (一个果园)
  • Vườn có gì? (很多水果)
  • Có thể làm gì? (看、吃、买)
  • Khi nào đi? (星期日)
  • Đi bằng gì? (骑自行车)
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA

Dịch các câu sau sang tiếng Trung.

1
Hai hôm nay thời tiết rất đẹp.
2
Chúng ta ra ngoài chơi một tí đi.
3
Đi công viên Bắc Hải xem hoa, chèo thuyền.
4
Năm ngoái anh ta từng học tiếng Hán ở đây.
5
Anh ta sáng đến hay chiều đến?
6
Tôi đi cùng với bạn.
7
Đi sở thú thế nào?
8
Chiều ngày mai không có học, tôi đi cùng với bạn.
偏旁 BỘ THỦ BÀI 17 (8 BỘ)

Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 17.

Bộ nhật
Liên quan đến mặt trời, thời gian
天气 明 昨
Bộ khẩu
Liên quan đến miệng, âm thanh
啊 叫 吃
Bộ thảo
Liên quan đến cây cỏ
花 草 菜
Bộ chu
Liên quan đến thuyền bè
船 航 舰
Bộ khuyển
Liên quan đến động vật
猫 狗 狼
Bộ mã
Liên quan đến ngựa, cưỡi
骑 驾 驶
Bộ sước
Liên quan đến đi lại
还 过 进
Bộ thủ
Liên quan đến tay, động tác
接 打 找